Tiếp nối phần 5 hôm nay chúng ta sẽ học tiếp phần 6 với 35 chữ Kanji qua hình ảnh minh họa nhé.

>>> Minh họa Kanji tiếng Nhật sinh động (P7)

206. Tư

Chữ Hiragana : わたし_く

Chữ Katakana : シ

Kanji: 私

Đây là cây lúa được tôi chăm sóc

207. Phu

Chữ Hiragana : おっと

Chữ Katakana : フ, フウ

Kanji: 夫

 

Chồng tôi và tôi thì luôn là hai (二) người (人) bên nhau.

208. Thê

Chữ Hiragana : つま

Chữ Katakana : サイ

Kanji: 妻

Người phụ nữ (女) đang nắm giữ một cây chổi là vợ của tôi

209. Chủ

Chữ Hiragana : めし, おも(な)

Chữ Katakana : シュ, ス

Kanji: 主

 

Người đàn ông với cái mũ là ông chủ(người chủ).

210. Trú, trụ

Chữ Hiragana : す_む

Chữ Katakana : ジュウ

Kanji: 住

Người chủ(主) sống với một vài người

 

211. Mịch

Chữ Hiragana : いと

Chữ Katakana : シ

Kanji: 糸

 

Đây là hình dạng của các đường thẳng trên một máy in.

 

212. Thị

Chữ Hiragana : うじ

Chữ Katakana : シ

Kanji: 氏

Họ tên của tôi thì trên thẻ tên.

213. Chỉ

Chữ Hiragana : かみ

Chữ Katakana : シ

Kanji: 紙

Viết tên họ của bạn (氏) trên giấy , và đưa các chủ đề (糸) thông qua.

 

214. Giáo

Chữ Hiragana : おし_える

Chữ Katakana : キョオ

Kanji: 教

Một người già đang dạy một đứa trẻ(子).

215. Thất

Chữ Hiragana : むろ

Chữ Katakana : シツ

Kanji: 室

Tôi ở trong phòng của tôi vào thứ bảy (土).

216. Vũ

Chữ Hiragana : はね

Chữ Katakana : ウ

Kanji: 羽

Đây là hình dạng của đôi cánh

217. Tập

Chữ Hiragana : なら_う

Chữ Katakana : シュウ

Kanji: 習

Chim vỗ cánh (羽) trên một tòa nhà màu trắng (白) và học để bay.

 

218. Hán

Chữ Hiragana :

Chữ Katakana : カン

Kanji: 漢

Người chồng(夫)Trung Quốc băng qua sông với cỏ trên đầu

 

219. Tự

Chữ Hiragana : あざ

Chữ Katakana : ジ

Kanji: 字

Đứa trẻ(子) học chữ trong nhà.

220. Thức

Chữ Hiragana :

Chữ Katakana : シキ

Kanji: 式

Đây là lễ cưới của tôi

221. Thí

Chữ Hiragana : こころ_みる, ため_す

Chữ Katakana : シ

Kanji: 試

Tại lễ (式): “Bạn sẽ theo anh ta miễn là cả hai sẽ sống bên nhau” tôi đã nói (言) “Tôi sẽ cố gắng “

222. Nghiệm

Chữ Hiragana :

Chữ Katakana : ケン, ゲン

Kanji: 験

Trước khi trèo lên núi,một người(人) đã luyện tập con ngựa(馬).

 

223. Túc

Chữ Hiragana : やど

Chữ Katakana : シュク

Kanji: 宿

Nhà trọ này có thể phục vụ 100 (百) người.

224. Đề

Chữ Hiragana :

Chữ Katakana : ダイ

Kanji: 題

Các nhà báo tìm một chủ đề sử dụng đầu của họ (头) và chân (足).

 

225. Văn

Chữ Hiragana : ふみ

Chữ Katakana : ブン, モン

Kanji: 文

Một mô hình trên chiếc bình cũ đã trở thành một nhân vật

226. Anh

Chữ Hiragana :

Chữ Katakana : エイ

Kanji: 英

Người đàn ông ở trung tâm (央) là một anh hùng (người tuyệt vời ) sinh ra từ phong trào quần chúng.

 

227. Chất

Chữ Hiragana :

Chữ Katakana : シツ, シチ, チ

Kanji: 質

Tôi cắt một vỏ lớn (贝) với hai cái rìu và kiểm tra chất lượng của nó

 

228. Vấn

Chữ Hiragana : と_う, とん

Chữ Katakana : モン

Kanji: 問

Ở cái cổng(門),tôi hỏi những câu hỏi

 

229. Thuyết

Chữ Hiragana : と_く

Chữ Katakana : セツ, ゼイ

Kanji: 説

Anh trai tôi (兄) đang giải thích

230. Viễn

Chữ Hiragana : とお_い

Chữ Katakana : エン, オン

Kanji: 遠

Vào thứ bày(土),tôi đi xa.

 

231. Cận

Chữ Hiragana : ちか_い

Chữ Katakana : キン

Kanji: 近

Chặt cây bằng rìu và điểm đến của bạn sẽ trở nên gần hơn

 

233. Giả

Chữ Hiragana : もの

Chữ Katakana : シャ

Kanji: 者

Mỗi người phát triển qua mỗi ngày(日).

 

234. Thử

Chữ Hiragana : あつ_い

Chữ Katakana : ショ

Kanji: 暑

Một người(人) đứng dưới mặt trời(日) cảm thấy nóng

 

235. Hàn

Chữ Hiragana : さむ_い

Chữ Katakana : カン

Kanji: 寒

 

Trong một ngày lạnh , tôi đến nhà bạn và để lại dấu chân trên tuyết.

 

236. Trọng, trùng

Chữ Hiragana : おも_い, かさ_なる

Chữ Katakana : ジュウ, チョオ

Kanji: 重

Một nghìn(千) quyển sách thì nặng

237. Khinh

Chữ Hiragana : かる_い

Chữ Katakana : ケイ

Kanji: 軽

Đèn ô tô(車) sẽ bật nếu bạn đẩy nó bằng tay của bạn

238. Đê

Chữ Hiragana : ひく_い

Chữ Katakana : テイ

Kanji: 低

 

“Tại sao tôi lại bị gạch chân họ tên (氏)của tôi?”. “Bởi vì mức của bạn là thấp “

239. Nhược

Chữ Hiragana : よわ_い

Chữ Katakana : ジャク

Kanji: 弱

Những con chim nhỏ thì yếu

240. Ác, ố

Chữ Hiragana : わる_い

Chữ Katakana : アク, オ

Kanji: 悪

Cảm xúc tồi tệ trong trái tim của họ (心).